Gỡ từng nút thắt.
Một điểm ngữ pháp. Một ví dụ. Một lần tự kiểm tra.
Đặt thời gian ở đâu trong câu?
Trật tự từ: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Phủ định不 và 没: phủ định thói quen hay việc đã xảy ra?
Phủ định: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Trợ từ了 sau động từ: đừng dịch thành thì quá khứ
Trợ từ: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Số lượng二 và 两 trước lượng từ
Số lượng: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Khoảng cách从…到…: điểm đầu và điểm cuối
Khoảng cách: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Khả năng会 và 能: kỹ năng và khả năng thực hiện
Khả năng: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Liên từ但是: chuyển ý và tương phản
Liên từ: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Trình tự先…然后…: sắp xếp thứ tự việc làm
Trình tự: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Câu hỏi吗 và 什么: hai cách hỏi khác nhau
Câu hỏi: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Liên từ因为…所以…: nối nguyên nhân và kết quả
Liên từ: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Thể diễn tiến在 trước động từ: hành động đang diễn ra
Thể diễn tiến: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Vị trí在 và 有: ở đâu, hay có gì?
Vị trí: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Bổ ngữ得: nói một việc được làm như thế nào
Bổ ngữ: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Động từ năng nguyện想 và 要: ý muốn và ngữ cảnh
Động từ năng nguyện: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Lượng từ本: lượng từ thường gặp với sách
Lượng từ: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · So sánh比: so sánh hai đối tượng
So sánh: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Cụm danh từ的 trong cụm sở hữu
Cụm danh từ: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Người nhận给: xác định người nhận trong câu
Người nhận: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Trải nghiệm过: nói về trải nghiệm
Trải nghiệm: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Lựa chọn还是 và 或者 khi đưa ra lựa chọn
Lựa chọn: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành